simple site templates

TỬ VI NĂM MẬU TUẤT - 2018 

Từ năm 1940 đến năm 1999
Nghĩa Hữu Trần

HÀNH MỘC DƯƠNG - TỔNG QUAN

Kinh Tế toàn cầu, mà dẫn đầu là các nước Tây Phương và Mỹ phát triển tốt. Lạm phát tăng với chừng mực. Lãi xuất ngân hàng tăng. Thị trường chứng khoán tàng nhanh.

Có rất nhiều sự sát nhập hay biến mất của những đại công ty, nhất là trong ngành điện tử, truyền thông, diện thoại, kỹ nghệ hoá học và khỹ nghệ y dược nhứt là mỹ phẩm.


 Về phương diện gia đình, là một năm không ổn định, có nhiều xáo trộn, nhiều hiện tượng ngoại tình dẫn đến ly dị.


Về phương diện y tế: có nhiều tai nạn xảy đến vì rủi ro té ngã, gãy xương, y học chính hình làm việc vất vá và đạt được những tiến bộ lớn.

Phụ nữ thi nhau làm đẹp. Công nghệ giải phẩu sắc đẹp thịnh vượng.

Về phương diện công ăn việc làm, ngăn cách Lương bổng giữa phài nam và phái nú thâu ngắn. Nhiều phụ nữ được bổ nhiệm vào những chức vụ lãnh đạo cao cấp, kể cả làm chú tịch hành sự ( CEO ) các công ty lớn và những công ty nầy có nhiều cơ may thành công lớn


19.02.1996-06.02.1997
02.02.1984-19.02.1985
15.02.1972-02.02.1973
28.01.1960- 14.02.1961
10.02.1948-28.01.1949

Sửu

07.02.1997-27.01.1998
20.02.1985-08.02.1986
03.02.1973-22.01.1974
15.02.1961-04.02.1962
29.01.1949-16.02.1950

Dần

28.01.1998-15.02.1999
09.02.1986-28.01.1987
23.01.1974-10.02.1975
05.02.1962-24.01.1963
17.02.1950-05.02.1951

Mão

16.02.1999-04.02.2000
29.01.1987-16.02.1988
11.02.1975-30.01.1976
25.01.1963-12.02.1964
06.02.1951-26.01.1952

Thìn

08.02.1940-26.01.1941
17.02.1988-05.02.1989
31.01.1976-17.02.1977
13.02.1964-01.02.1965
27.01.1952-13.02.1953

Tỵ

27.01.1941-14.02.1942
06.02.1989-26.01.1990
18.02.1977-06.02.1978
02.02.1965-20.01.1966
14.02.1953-02.02.1954


Ngọ

27.01.1990-14.02.1991
07.02.1978-27.01.1979
21.01.1966-08.02.1967
03.02.1954-23.01.1955
15.02.1942-04.02.1943

Mùi

15.02.1991-03.02.1992
28.01.1979-15.02.1980
09.02.1967-29.01.1968
24.01.1955-11.02.1956
05.02. 1943-24.01.1944

Thân

 04.02.1992-22.01.1993
16.02.1980-04.02.1981
30.01.1968-16.02.1969
12.02.1956-30.01.1957
25.01.1944-12.02.1945

Dậu

23.01.1993-09.02.1994
 05.02.1981-24.01.1982
17.02.1969-05.02.1970
31.01.1957-17.02.1958
13.02.1945-01.02.1946

Tuất

10.02.1994-30.01.1995
25.01.1982-12.02.1983
06.02.1970-26.01.1971
18.02.1958-07.02.1959
02.02.1946-21.01.1947

Hợi

31.01.1995-18.02.1996
13.02.1983-01.02.1984
27.01.1971-14.02.1972
08.02.1959-27.01.1960
22.01.1947-09.02.1948